Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
míng明
tiān天

Nghĩa tiếng Việt

ngày mai

Âm Hán Việt

minh thiên

2 chữ12 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm trạng ngữ chỉ thời gian đứng trước động từ hoặc làm chủ ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

minh thiên

Từng chữ

  • 明minhsáng, rõ; ngày mai (明天); hiểu rõ; nhà Minh
  • 天thiêntrời, bầu trời; ngày; thời tiết; tự nhiên

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Là từ chỉ thời gian phổ biến nhất chỉ ngày kế tiếp. Có thể ghép với thời gian trong ngày. Lưu ý thanh điệu: míng (thanh 2) + tiān (thanh 1).

Câu ví dụ

  • 我明天去学校Wǒ míngtiān qù xuéxiào thanh 3

    Ngày mai tôi đến trường

  • 明天见Míngtiān jiàn thanh 2

    Hẹn gặp ngày mai

  • 明天天气怎么样?Míngtiān tiānqì zěnmeyàng? thanh 2

    Ngày mai thời tiết thế nào?

  • 明天早上míngtiān zǎoshang thanh 2

    sáng ngày mai

  • 明天下午míngtiān xiàwǔ thanh 2

    chiều ngày mai

Kết hợp thường gặp

  • 明天晚上míngtiān wǎnshang thanh 2

    tối ngày mai

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.