Chủ đề · Hán ngữ 1 (第一册上)
Bài 11: Chúng tôi đều là du học sinh (我们都是留学生)
24 từ vựng · 24 có audio
Tiến độ học0/24 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
马mǎngựa秘书mì shūthư ký, người phụ trợ先xiāntrước, trước tiên介绍jiè shàogiới thiệu位wèivị教授jiào shòugiáo sư; giáo, giảng dạy校长xiào zhǎnghiệu trưởng欢迎huān yínghoan nghênh留学生liú xué shēngdu học sinh留学liú xuédu học也yěcũng (phó từ)我们wǒ menchúng tôi, chúng ta你们nǐ mencác bạn (ngôi thứ 2 số nhiều)他们tā menhọ (ngôi thứ 3 số nhiều)都dōuđều, tất cả, toàn bộ和hévà, với; cùng; hòa thuận俩liǎhai người, cả hai, cặp đôi学生xué shēnghọc sinh, sinh viên没什么méi shén mekhông có gì đặc biệt, không sao大夫dài fubác sĩ护士hù shiy tá经理jīng lǐgiám đốc律师lǜ shīluật sư记者jì zhěphóng viên, nhà báo