Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
huān欢
yíng迎

Nghĩa tiếng Việt

hoan nghênh

Âm Hán Việt

hoan nghênh

2 chữ13 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng để bày tỏ sự chào đón khách hoặc sự đồng tình với một ý kiến

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hoan nghênh

Từng chữ

  • 欢hoanvui vẻ, vui mừng
  • 迎nghênhđón, nghênh đón

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 欢huān thanh 1迎yíng thanh 2来lái thanh 2到dào thanh 4中zhōng thanh 1国guó thanh 2!

    Chào mừng đến Trung Quốc!

  • 欢huān thanh 1迎yíng thanh 2你nǐ thanh 3随suí thanh 2时shí thanh 2来lái thanh 2我wǒ thanh 3家jiā thanh 1做zuò thanh 4客kè thanh 4。

    Hoan nghênh bạn bất kỳ lúc nào cũng đến nhà tôi chơi.

  • 热rè thanh 4烈liè thanh 4欢huān thanh 1迎yíng thanh 2各gè thanh 4位wèi thanh 4嘉jiā thanh 1宾bīn thanh 1。

    Nhiệt liệt hoan nghênh các vị khách quý.

Kết hợp thường gặp

  • 欢huān thanh 1迎yíng thanh 2来lái thanh 2到dào thanh 4

    hoan nghênh đến

  • 表biǎo thanh 3示shì thanh 4欢huān thanh 1迎yíng thanh 2

    bày tỏ hoan nghênh

  • 受shòu thanh 4到dào thanh 4欢huān thanh 1迎yíng thanh 2

    được hoan nghênh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.