Chủ đề · Hán ngữ 1 (第一册上)
Bài 12: Bạn học ở đâu (你在哪儿学习)
24 từ vựng · 24 có audio
Tiến độ học0/24 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
给gěicho, đưa cho和hévà, với; cùng; hòa thuận语言yǔ yánngôn ngữ大学dà xuéđại học, trường đại học怎么样zěn me yàngThế nào觉得jué decảm thấy, nghĩ, cho rằng语法yǔ fǎngữ pháp, quy tắc ngôn ngữ听tīngnghe, lắng nghe比较bǐ jiàoso sánh, tương đối容易róng yìdễ, dễ dàng; dễ bị读dúđọc (sách, văn bản)写xiěviết, chép (văn bản, chữ)但是dàn shìnhưng新xīnmới同学tóng xuébạn học同屋tóng wūbạn cùng phòng班bānlớp học; ca làm việc文学wén xuévăn học历史lì shǐlịch sử; quá khứ法律fǎ lǜluật pháp经济jīng jìkinh tế; điều kiện tài chính, tình hình tiền bạc认识rèn shibiết, nhận ra, quen biết旧jiùcũ; cũ kỹ; đã qua老lǎogià