Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词
zěn怎
me么
yàng样

Nghĩa tiếng Việt

Thế nào

Âm Hán Việt

chẩm ma dạng

3 chữ22 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:3 曲0 轻4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词

Thường đứng cuối câu để hỏi về tính chất, tình trạng hoặc ý kiến của ai đó

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

Âm Hán Việt

chẩm ma dạng

Từng chữ

  • 怎chẩmsao, thế nào (từ để hỏi)
  • 么matrợ từ trong 什么, 怎么, 这么; nhỏ bé
  • 样dạnghình dạng, dáng vẻ; mẫu

Tầng từ vựng

Đại từ hỏi về tình trạng, cách thức.

Câu ví dụ

  • 你nǐ thanh 3怎zěn thanh 3么me thanh 5样yàng thanh 4

    Bạn thế nào

  • 这zhè thanh 4样yàng thanh 4怎zěn thanh 3么me thanh 5样yàng thanh 4

    Làm như thế nào

Kết hợp thường gặp

  • 身shēn thanh 1体tǐ thanh 3怎zěn thanh 3么me thanh 5样yàng thanh 4

    sức khỏe thế nào

  • 怎zěn thanh 3么me thanh 5样yàng thanh 4了le thanh 5

    thế nào rồi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.