Chủ đề · HSK 2.0 cấp 2
Đại từ và hư từ
11 từ vựng · 11 có audio
Tiến độ học0/11 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
得detrợ từ kết cấu nối động từ với bổ ngữ trạng thái, mức độ (跑得很快: chạy rất nhanh)比bǐso sánh, so向xiànghướng về次cìlần, thứ tự您nínông, bà, anh, chị (ngôi thứ hai, cách xưng kính trọng)大家dà jiāmọi người它tānó张zhāngtờ, tấm, chiếc (lượng từ cho vật phẳng như giấy, bàn, giường); mở, giương ra每měimỗi; từng; mỗi một件jiàncái, chiếc过guòqua, đi qua; trải qua, ăn (lễ, sinh nhật); trợ từ chỉ kinh nghiệm: đã từng (去过)