Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词Danh từ名词
dà大
jiā家

Nghĩa tiếng Việt

mọi người

Âm Hán Việt

đại gia

2 chữ13 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词Danh từ名词

Làm đại từ nhân xưng chỉ toàn thể mọi người trong một phạm vi, thường làm chủ ngữ

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đại gia

Từng chữ

  • 大đạito, lớn
  • 家gianhà; gia đình; nhà, chuyên gia (hậu tố chỉ người có chuyên môn); lượng từ cho cửa hàng, công ty

Tầng từ vựng

Đại từ chỉ tất cả mọi người.

Câu ví dụ

  • 大dà thanh 4家jiā thanh 1好hǎo thanh 3

    Chào mọi người

  • 大dà thanh 4家jiā thanh 1一yī thanh 1起qǐ thanh 3去qù thanh 4

    Mọi người cùng đi

Kết hợp thường gặp

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5大dà thanh 4家jiā thanh 1

    chúng ta mọi người

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.