Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ điển
Công cụ
Trò chơi
Lộ trình
Bút thuận
Ôn tập
Bộ sưu tập
Đăng nhập
Đăng ký
汉
Thư viện HSK 2.0 (6 cấp)
HSK 2.0 cấp 2
Vận chuyển và du lịch
Chủ đề · HSK 2.0 cấp 2
Vận chuyển và du lịch
12 từ vựng · 12 có audio
Tạo vở tập viết
Học bằng Flashcard
Bắt đầu luyện tập
Tiến độ học
0/12 · 0%
Tất cả · 12
12
0
Ẩn pinyin
Ẩn nghĩa
Màu thanh điệu:
1st tone (¯)
2nd tone (´)
3rd tone (ˇ)
4th tone (`)
出
chū
ra, đi ra
船
chuán
thuyền, tàu
到
dào
đến, tới
公共汽车
gōng gòng qì chē
xe buýt
机场
jī chǎng
sân bay
进
jìn
vào, tiến lên
自行车
zì xíng chē
xe đạp
走
zǒu
đi bộ, đi
离
lí
cách (chỉ khoảng cách không gian, thời gian); rời xa
路
lù
đường, lối đi
过
guò
qua, đi qua; trải qua, ăn (lễ, sinh nhật); trợ từ chỉ kinh nghiệm: đã từng (去过)
近
jìn
gần
Trang chủ
Công cụ
Lộ trình
Học tập
Góp ý