Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
gōng公
gòng共
qì汽
chē车

Nghĩa tiếng Việt

xe buýt

Âm Hán Việt

công cộng khí xa

4 chữ21 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:1 平4 降4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ phương tiện giao thông, thường đi với động từ 坐 (zuò) hoặc 乘 (chéng)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

công cộng khí xa

Từng chữ

  • 公côngcông, chung (của nhà nước, tập thể); công bằng; ông; con đực
  • 共cộngcùng; chung; cộng
  • 汽khíhơi, hơi nước; ô tô (汽车)
  • 车xacái xe

Tầng từ vựng

Từ hoàn chỉnh cho xe buýt, hay dùng trong văn bản hoặc miền Nam.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3每měi thanh 3天tiān thanh 1坐zuò thanh 4公gōng thanh 1共gòng thanh 4汽qì thanh 4车chē thanh 1上shàng thanh 4班bān thanh 1

    Tôi hàng ngày ngồi xe buýt đi làm

  • 公gōng thanh 1共gòng thanh 4汽qì thanh 4车chē thanh 1站zhàn thanh 4在zài thanh 4前qián thanh 2面miàn thanh 4

    Trạm xe buýt ở phía trước

Kết hợp thường gặp

  • 坐zuò thanh 4公gōng thanh 1共gòng thanh 4汽qì thanh 4车chē thanh 1

    ngồi xe buýt

  • 公gōng thanh 1共gòng thanh 4汽qì thanh 4车chē thanh 1站zhàn thanh 4

    trạm xe buýt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.