Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 2.0 cấp 6

Cảm xúc và tình cảm II

32 từ vựng · 32 có audio

Tiến độ học0/32 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
无精打采wú jīng dǎ cǎiủ rũ, không có tinh thần
忧郁yōu yùbuồn bã, sầu muộn, trầm uất (nặng hơn 伤心, thường dùng mô tả tính cách hoặc tâm trạng kéo dài)
羞耻xiū chǐcảm giác xấu hổ, mắc cỡ vì đã làm điều sai trái hoặc bị người khác chê bai
沮丧jǔ sàngnản lòng
恩怨ēn yuànân oán, nợ ân tình và sự oán giận
恶心ě xīnbuồn nôn, ghê tởm
凄凉qī liángbuồn bã
绝望jué wàngtuyệt vọng
咬牙切齿yǎo yá qiè chǐnghiến răng
嫌xiánghét; nghi ngờ
畏惧wèi jùsợ hãi, khiếp sợ; trạng thái e dè, run rẩy trước điều nguy hiểm hoặc đáng kính sợ.
惋惜wàn xītiếc nuối, đáng tiếc
踌躇chóu chúdo dự, chần chừ, không dứt khoát quyết định; đi tới đi lui vì không biết nên làm gì
震惊zhèn jīngkinh ngạc, chấn động, gây sốc
服气fú qìbị thuyết phục
沉闷chén mènngột ngạt
丧失sàng shīmất đi, đánh mất
恼火nǎo huǒtức giận, bực bội, khó chịu (não hoả: lửa bực bội bùng lên trong lòng); mức độ bực bội khá mạnh
不好意思bù hǎo yì singại quá, xin lỗi; xấu hổ
反感fǎn gǎnác cảm
难堪nán kānkhó xử, bẽ mặt, ngượng ngùng; tình huống khiến người ta cảm thấy xấu hổ hoặc không thể chịu đựng
嫉妒jí dùghen tị, đố kỵ
容忍róng rěndung nhẫn (khoan dung chịu đựng, không phản ứng dù khó chịu); mang sắc thái chủ động nhịn nhục: có thể tích cực (bao dung) hoặc tiêu cực (không dám phản đối)
恐惧kǒng jùsợ hãi, khiếp sợ
悔恨huǐ hènhối hận (vừa hối tiếc vừa oán giận bản thân vì điều đã làm hoặc bỏ lỡ); mạnh hơn 后悔 đơn thuần: pha trộn đau đớn và tự trách
愣lèngsững sờ
泄气xiè qìnản chí
热泪盈眶rè lèi yíng kuàngnước mắt đẫm tràn
受罪shòu zuìchịu đựng
焦急jiāo jílo lắng
期望qī wànghy vọng; hy vọng
踏实tā shivững vàng, yên tâm