Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungCụm từ cố định固定短语Tính từ形容词
bù不
hǎo好
yì意
si思

Nghĩa tiếng Việt

ngại quá, xin lỗi; xấu hổ

Âm Hán Việt

bất hảo ý tư

4 chữ32 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲4 降0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Cụm từ cố định固定短语Tính từ形容词

Thường đứng độc lập như một lời xin lỗi nhẹ nhàng hoặc làm vị ngữ biểu thị sự ngại ngùng

  • Cụm từ cố định 固定短语

    Cả cụm dùng như một khối, thường đứng một mình làm câu chào hoặc câu đáp: 不客气, 没关系, 再见. Học nguyên cụm, không tách ra hay chen thêm từ vào giữa.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bất hảo ý tư

Từng chữ

  • 不bấtkhông, chẳng
  • 好hảotốt, hay, đẹp; sung sướng; được
  • 意ýý, ý nghĩ; dự tính, ý định; lòng dạ
  • 思tưnghĩ, suy nghĩ; nhớ; tư tưởng

Tầng từ vựng

Có thể dùng để xin lỗi, hoặc để thể hiện sự ngại ngùng khi nhờ vả người khác.

Câu ví dụ

  • 不bù thanh 4好hǎo thanh 3意yì thanh 4思si thanh 5,我wǒ thanh 3迟chí thanh 2到dào thanh 4了le thanh 5。

    Xin lỗi, tôi đến muộn.

  • 不bù thanh 4好hǎo thanh 3意yì thanh 4思si thanh 5打dǎ thanh 3扰rǎo thanh 3一yī thanh 1下xià thanh 4。

    Làm phiền một chút.

  • 不bù thanh 4好hǎo thanh 3意yì thanh 4思si thanh 5,我wǒ thanh 3忘wàng thanh 4了le thanh 5。

    Ngại quá, tôi quên mất.

Kết hợp thường gặp

  • 不bù thanh 4好hǎo thanh 3意yì thanh 4思si thanh 5地de thanh 5说shuō thanh 1

    nói với vẻ ngại

  • 实shí thanh 2在zài thanh 4不bù thanh 4好hǎo thanh 3意yì thanh 4思si thanh 5

    thật sự xin lỗi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.