Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 2.0 cấp 6

Đời sống

41 từ vựng · 41 có audio

Tiến độ học0/41 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
故乡gù xiāngquê hương
周折zhōu zhésự phức tạp, khó khăn
死亡sǐ wángtử vong; cái chết (thường dùng trong văn viết, y tế, tin tức)
安居乐业ān jū lè yèan cư lạc nghiệp: sống yên ổn, làm việc vui vẻ; cuộc sống ổn định và hạnh phúc
流浪liú lànglang thang
传记zhuàn jìtiểu sử
来历lái lìnguồn gốc, quá khứ
本能běn néngbản năng
籍贯jí guànquê quán, nguyên quán (nơi xuất xứ của gia đình, thường là quê tổ tiên chứ không nhất thiết là nơi sinh)
知足常乐zhī zú cháng lèbiết đủ thì thường vui: triết lý sống biết hài lòng với những gì mình có, không tham lam thêm.
性命xìng mìngtánh mạng, mạng sống
吃苦chī kǔchịu khổ
逝世shì shìqua đời, từ trần
诞辰dàn chénđản thần (ngày sinh nhật: dùng trang trọng, thường cho người lớn tuổi, lãnh tụ hoặc nhân vật lịch sử); trang trọng hơn 生日
诞生dàn shēngsinh ra, xuất hiện, khai sinh
出身chū shēnxuất thân
无忧无虑wú yōu wú lǜvô lo vô nghĩ, không lo âu
往事wǎng shìchuyện cũ, việc đã qua; ký ức về quá khứ
事迹shì jìsự tích, thành tích, việc làm đáng nhớ
世界观shì jiè guānthế giới quan, cách nhìn về thế giới
任重道远rèn zhòng dào yuǎngánh nặng nặng nề và con đường xa
上瘾shàng yǐnnghiện, bị ám ảnh bởi cái gì đó
美满měi mǎnviên mãn, hạnh phúc tròn đầy; chỉ cuộc sống hay mối quan hệ đầy đủ, không thiếu thốn về mặt tình cảm
福气fú qìphúc, vận may, phúc phận
灭亡miè wángbị tiêu diệt
负担fù dāngánh nặng, gánh vác
母语mǔ yǔtiếng mẹ đẻ
立足lì zúđứng vững, có chỗ đứng; chỉ việc xác lập được nền tảng hoặc vị trí ổn định trong một lĩnh vực, bối cảnh nào đó. Thường dùng nghĩa bóng.
苦尽甘来kǔ jìn gān láihết cơn khổ cực thì đến ngày sung sướng; ý chỉ sau gian nan ắt có hồi hưởng thụ. Đây là thành ngữ 4 chữ mang ý nghĩa khích lệ.
考验kǎo yànthử thách
艰难jiān nánkhó khăn
隐私yǐn sīsự riêng tư
熏陶xūn táoảnh hưởng
信念xìn niànniềm tin vững chắc vào một điều, một lý tưởng; mang tính sâu sắc và lâu bền hơn 'niềm tin' thông thường
心血xīn xuètâm huyết: công sức và tình cảm đổ vào một việc; sự đầu tư tâm lực to lớn.
学历xué lìtrình độ học vấn, bằng cấp
饱经沧桑bǎo jīng cāng sāngtừng trải qua nhiều thăng trầm, biến cố trong cuộc đời; ám chỉ người hoặc vật đã chứng kiến nhiều đổi thay.
人格rén génhân cách, phẩm chất đạo đức của một người
终身zhōng shēncả đời
保守bǎo shǒubảo thủ, giữ gìn
歧视qí shìphân biệt; kỳ thị