Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm tân ngữ cho các động từ như hình thành, thay đổi hoặc thiết lập
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
thế giới quan
Từng chữ
- 世thếđời, thế gian, thế giới; đời người, thế hệ
- 界giớigiới, ranh giới; giới (ngành, lĩnh vực)
- 观quanxem, quan sát; quan điểm, cách nhìn
Tầng từ vựng
Danh từ triết học chỉ cách nhìn nhận và đánh giá thế giới.
Câu ví dụ
- 正确的世界观
Thế giới quan đúng đắn.
- 形成世界观
Hình thành thế giới quan.
Kết hợp thường gặp
- 人生观世界观
nhân sinh quan và thế giới quan
- 世界观人生观
thế giới quan và nhân sinh quan
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.