Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 2.0 cấp 6

Khái niệm trừu tượng

34 từ vựng · 34 có audio

Tiến độ học0/34 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
时机shí jīcơ hội
滋味zī wèihương vị, cảm giác
反问fǎn wènphản vấn
贬义biǎn yìnghĩa tiêu cực (trong ngôn ngữ học); từ hoặc sắc thái chứa hàm ý chê bai, xấu.
忌讳jì huìkiêng kỵ, điều không được nói hoặc làm theo phong tục, tín ngưỡng, hoặc vì nhạy cảm
倡议chàng yìđề xuất
迹象jì xiàngdấu hiệu, dấu vết; biểu hiện ban đầu cho thấy điều gì đó sắp xảy ra
奥秘ào mìbí ẩn sâu sắc, điều bí mật khó hiểu
暴露bào lùvạch trần, phơi bày (để lộ)
机遇jī yùcơ hội thuận lợi
并存bìng cúncùng tồn tại, song song tồn tại (hai hay nhiều thứ cùng hiện diện cùng lúc)
骨干gǔ gànnòng cốt, trụ cột
要素yào sùyếu tố
心得xīn déđiều tâm đắc, kinh nghiệm, điều rút ra được
端duānđầu cuối; nguyên nhân
边缘biān yuánmép ngoài cùng, phần rìa; rìa, bờ; cũng dùng nghĩa bóng 'ngoài lề'
含义hán yìhàm ý, ý nghĩa
痕迹hén jìdấu vết, dấu tích; những gì còn lưu lại sau khi sự việc đã xảy ra.
线索xiàn suǒmanh mối, đầu mối
威力wēi lìuy lực, sức mạnh đáng sợ (uy lực); sức mạnh gây ra tác động lớn hoặc đe dọa
出路chū lùlối thoát, con đường ra; hướng giải quyết; triển vọng tương lai (có thể cụ thể hoặc ẩn dụ)
范畴fàn chóuphạm trù: lĩnh vực, phạm vi thuộc về một loại nhất định; dùng trong triết học và ngôn ngữ học để chỉ nhóm khái niệm cùng loại.
冲动chōng dòngbốc đồng, xúc động, kích động
动力dòng lìđộng lực, sức mạnh thúc đẩy; năng lượng, công suất
动机dòng jīđộng cơ; lý do, mục đích thúc đẩy hành động
内涵nèi hánhàm ý
内幕nèi mùcâu chuyện nội tình
途径tú jìngcon đường, phương thức, kênh tiếp cận (cách thức để đạt đến mục đích)
多元化duō yuán huàđa dạng hóa, đa nguyên hóa (mở rộng sang nhiều lĩnh vực, thành phần, nguồn gốc khác nhau)
起源qǐ yuánnguồn gốc, khởi nguồn (khởi nguyên); chỉ nơi bắt đầu hoặc căn nguyên của sự việc, hiện tượng
实质shí zhìthực chất, bản chất thực sự
出息chū xitriển vọng
行列háng lièhàng ngũ, đội ngũ, đoàn người/vật xếp thành hàng; cũng có nghĩa gia nhập vào hàng ngũ
玩意{儿}wán yìrđồ chơi, đồ vật nhỏ, thứ linh tinh; cũng dùng để chỉ thứ gì đó một cách khinh thường hoặc thân mật.