Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shí时
jī机

Nghĩa tiếng Việt

cơ hội

Âm Hán Việt

thời cơ

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 日 (ngày)

7 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như 抓住 (nắm bắt) hoặc 错过 (bỏ lỡ)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thời cơ

Từng chữ

  • 时thờilúc; thời gian
  • 机cơmáy móc; cơ hội, thời cơ; máy bay

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 现xiàn thanh 4在zài thanh 4还hái thanh 2不bù thanh 4是shì thanh 4时shí thanh 2机jī thanh 1。

    Bây giờ vẫn chưa phải lúc.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4抓zhuā thanh 1住zhù thanh 4时shí thanh 2机jī thanh 1。

    Chúng ta phải nắm bắt thời cơ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.