Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
màn蔓
yán延

Nghĩa tiếng Việt

lan rộng, trải dài (thường chỉ điều tiêu cực như bệnh dịch, lửa, tư tưởng xấu lan ra khắp nơi).

Âm Hán Việt

man diên

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

14 nét

Bộ: 廴 (bước dài, kéo dài đường đi)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ chỉ sự lan rộng của dịch bệnh, lửa hoặc các hiện tượng tiêu cực

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

man diên

Từng chữ

  • 蔓manlan rộng; cây cỏ bò dưới mặt đất
  • 延diênkéo dài; chậm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường mang sắc thái tiêu cực (bệnh dịch, lửa, cảm xúc xấu lan ra); ít dùng cho điều tích cực: khi đó nên dùng 传播 hoặc 扩散.

Câu ví dụ

  • 火势迅速蔓延,威胁到周边建筑。Huǒshì xùnsù mànyán, wēixié dào zhōubiān jiànzhù. thanh 3

    Ngọn lửa lan nhanh, đe dọa các tòa nhà xung quanh.

  • 这种病毒已在全球蔓延。Zhè zhǒng bìngdú yǐ zài quánqiú mànyán. thanh 4

    Loại virus này đã lan rộng trên toàn cầu.

  • 恐慌情绪在人群中蔓延开来。Kǒnghuāng qíngxù zài rénqún zhōng mànyán kāilái. thanh 3

    Tâm lý hoảng loạn lan rộng trong đám đông.

  • 沙漠化在该地区不断蔓延。Shāmòhuà zài gāi dìqū bùduàn mànyán. thanh 1

    Sa mạc hóa không ngừng lan rộng ở khu vực đó.

Kết hợp thường gặp

  • 迅速蔓延xùnsù mànyán thanh 4

    lan rộng nhanh chóng

  • 蔓延开来mànyán kāilái thanh 4

    lan ra khắp nơi

  • 防止蔓延fángzhǐ mànyán thanh 2

    ngăn chặn sự lan rộng

  • 蔓延趋势mànyán qūshì thanh 4

    xu hướng lan rộng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.