Chủ đề · HSK 2.0 cấp 6
Sự kiện và cuộc họp
39 từ vựng · 39 có audio
Tiến độ học0/39 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
论坛lùn tándiễn đàn (nơi để bàn luận, trao đổi ý kiến; cả nghĩa thực tế như sân khấu bục phát biểu và nghĩa kỹ thuật số như forum trên mạng)团结tuán jiéđoàn kết响应xiǎng yìngphản hồi, hồi ứng齐心协力qí xīn xié lìđồng lòng hợp lực, đồng tâm chung sức (mọi người cùng một ý chí, phối hợp để hoàn thành mục tiêu chung)罢工bà gōngđình công (ngừng làm việc để phản đối)造反zào fǎnnổi loạn, phản nghịch; hành động chống lại quyền lực, thượng cấp hoặc trật tự xã hội. Mang sắc thái khẩu ngữ mạnh.呼吁hū yùkêu gọi抵制dǐ zhìphản kháng, chống lại, tẩy chay凑合còu hétạm bợ, vừa đủ dùng, qua loa同志tóng zhìđồng chí, người cùng chí hướng演讲yǎn jiǎngdiễn thuyết, bài diễn văn; nói chuyện trước đám đông激励jī lìkhích lệ, động viên舆论yú lùndư luận, ý kiến công chúng激发jī fākhơi dậy, kích thích成员chéng yuánthành viên借鉴jiè jiàntham khảo và rút kinh nghiệm (từ kinh nghiệm của người khác hoặc quá khứ để học hỏi)共鸣gòng míngsự đồng cảm勾结gōu jiécâu kết斗争dòu zhēngđấu tranh (chống lại, giành giật)起义qǐ yìnổi dậy có vũ trang vì lý tưởng chính trị hoặc chống áp bức; thường chỉ cuộc khởi nghĩa mang tính chính đáng.扰乱rǎo luànquấy rối, làm rối, nhiễu群众qún zhòngquần chúng大伙{儿}dà huǒrmọi người解散jiě sàngiải tán, cho phép mọi người trong một nhóm hoặc tổ chức chia tay ra đi; cũng có thể dùng theo nghĩa chính thức giải thể tổ chức.掀起xiān qǐnâng lên示威shì wēibiểu tình, biểu dương sức mạnh人士rén shìnhân sĩ, người có địa vị hoặc chuyên môn trong một lĩnh vực (thường dùng trong văn phong trang trọng)合伙hé huǒhợp tác宣扬xuān yángtuyên dương, phổ biến rộng rãi, truyền bá协会xié huìhiệp hội (tổ chức xã hội - nghề nghiệp)集团jí tuántập đoàn; nhóm công ty hoặc tổ chức lớn liên kết với nhau等级děng jíđẳng cấp, cấp bậc: hệ thống phân loại theo thứ bậc, từ cao đến thấp; dùng trong quân đội, giáo dục, sản phẩm.团体tuán tǐnhóm, tổ chức, tập thể言论yán lùnlời nói, ý kiến嘈杂cáo záồn ào鼓动gǔ dòngkích động, cổ xúy, xúi giục (thúc đẩy ai đó làm điều gì, thường qua lời nói hoặc hành động)起哄qǐ hònggây ồn ào, khuấy động đám đông; la ó, hò hét tạo náo loạn (thường mang hàm ý tiêu cực, tạo rối).排斥pái chìloại trừ谴责qiǎn zélên án mạnh mẽ, phê phán gay gắt hành vi sai trái (thường dùng trong ngữ cảnh chính thức hoặc đạo đức)