Chủ đề · HSK 2.0 cấp 6
Tôn giáo và nghi lễ
21 từ vựng · 21 có audio
Tiến độ học0/21 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
追悼zhuī dàotruy điệu (tưởng niệm người đã mất trong buổi lễ chính thức); mang tính trang nghiêm, thường dùng trong nghi lễ tang chế hoặc văn bản chính thức瞻仰zhān yǎngchiêm ngưỡng, ngưỡng vọng (nhìn lên với sự tôn kính)习俗xí súphong tục, tập quán天堂tiān tángthiên đường: thiên đàng; nơi lý tưởng, tuyệt vời nhất魔鬼mó guǐma quỷ, ác quỷ (thực thể siêu nhiên xấu xa); cũng dùng ẩn dụ chỉ người hoặc sức mạnh tàn nhẫn, độc ác预言yù yánlời tiên tri, dự ngôn; lời đoán trước về sự việc sẽ xảy ra trong tương lai吉祥jí xiángmay mắn, tốt lành, cát tường神奇shén qíkỳ diệu, thần kỳ: mang sắc thái ngạc nhiên, thán phục trước điều hiếm thấy hoặc không thể giải thích迷信mí xìnmê tín预兆yù zhàođiềm báo trước, dấu hiệu báo hiệu: hiện tượng hoặc sự kiện gợi lên điều sắp xảy ra (tốt hoặc xấu).坟墓fén mùmộ, nghĩa trang神圣shén shèngthần thánh, thiêng liêng (đáng được kính trọng và tôn thờ, không được xâm phạm)信仰xìn yǎngtín ngưỡng, đức tin; niềm tin tôn giáo hoặc lý tưởng sâu sắc mà người ta tuân theo崇拜chóng bàisùng bái, tôn sùng (ngưỡng mộ và kính trọng sâu sắc đến mức thần thánh hóa)捧pěngnâng lên bằng hai tay野蛮yě mándã man埋葬mái zàngchôn cất魔术mó shùảo thuật, trò diễn ma thuật; nghệ thuật tạo ảo giác, đánh lừa thị giác người xem神仙shén xiānthần tiên: thần linh và tiên nhân trong truyền thuyết Đạo giáo; ẩn dụ: người có cuộc sống sung sướng tự tại, không lo âu清真qīng zhēnHồi giáo庄严zhuāng yántrang nghiêm; nghiêm trang, uy nghi