Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yě野
mán蛮

Nghĩa tiếng Việt

dã man

Âm Hán Việt

dã man

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 里 (bên trong)

11 nét

Bộ: 虫 (loài sâu bọ)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ hoặc làm vị ngữ sau phó từ chỉ mức độ như 很, 非常

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

dã man

Từng chữ

  • 野dãđồng nội; không thuần; rất, vô cùng
  • 蛮manthô lỗ, ngang ngạnh; rất, lắm

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 野蛮 (yě*mán). Hán-Việt: dã man.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3做zuò thanh 4法fǎ thanh 3太tài thanh 4野yě thanh 3蛮mán thanh 2了le thanh 5。

    Cách làm này quá dã man.

  • 他tā thanh 1开kāi thanh 1车chē thanh 1很hěn thanh 3野yě thanh 3蛮mán thanh 2,大dà thanh 4家jiā thanh 1都dōu thanh 1不bù thanh 4敢gǎn thanh 3坐zuò thanh 4他tā thanh 1的de thanh 5车chē thanh 1。

    Anh ta lái xe rất hung hăng, mọi người đều không dám đi xe anh ta.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.