Chủ đề · HSK 3.0 cấp 1
Phó từ
28 từ vựng · 28 có audio
Tiến độ học0/28 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
太tàiquá, quá mức, rất, cực kỳ很hěnrất, lắm (phó từ tăng cường)最好zuì hǎotốt nhất一样yī yànggiống nhau非常fēi chángcực kỳ, rất马上mǎ shàngngay lập tức, ngay一起yī qǐchung với nhau身上shēn shàngtrên người也yěcũng (phó từ)一下yī xiàmột lát; một chút一点{儿}yī diǎnrmột chút, một ít; dùng để chỉ số lượng nhỏ hoặc khoảng thời gian ngắn不对bù duìkhông đúng, sai不大bù dàkhông lớn, hơi nhỏ真zhēnthật, thật sự再zàilại, nữa, thêm lần nữa先xiāntrước, trước tiên最zuìnhất, cực kỳ, nhất正zhèngchính, ngay thẳng; đúng; đang (正在)最后zuì hòucuối cùng别biéđừng; chớ; khác biệt; biệt不bùkhông还háivẫn, còn没méikhông, chưa (phủ định quá khứ/hoàn thành); không có没有méi yǒukhông có, chưa一下{儿}yī xiàrmột chút, một lúc; dùng sau động từ để chỉ thời gian ngắn hoặc một lần一边yī biānmột bên; một phía; vừa... vừa... (làm đồng thời hai việc)正在zhèng zàiđang (thì tiếp diễn lúc nói)有点儿yǒu diǎnrhơi, có chút