Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Từ chỉ phương vị方位词
yī一
biān边

Nghĩa tiếng Việt

một bên; một phía; vừa... vừa... (làm đồng thời hai việc)

Âm Hán Việt

nhất biên

2 chữ6 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

1 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Từ chỉ phương vị方位词

Thường dùng lặp lại cấu trúc '一边...一边...' trước động từ để chỉ hai hành động song song

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

nhất biên

Từng chữ

  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 边biênbên, phía; bờ, rịa, ven, mép, vệ, viền, cạnh; biên giới; giới hạn, chừng mực; ở gần, bên cạnh

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Cấu trúc 一边...一边... rất phổ biến để chỉ hành động song song. Khi dùng ở cuối câu thường dịch 'ở một bên'. Lưu ý thanh điệu: yī (thanh 1) khi đếm, nhưng trong câu nói thường đọc nhẹ thành yi (thanh trung).

Câu ví dụ

  • 请坐在一边Qǐng zuò zài yībiān thanh 3

    Mời ngồi ở một bên

  • 我一边吃饭一边看电视Wǒ yībiān chīfàn yībiān kàn diànshì thanh 3

    Tôi vừa ăn cơm vừa xem TV

  • 他在一边等我Tā zài yībiān děng wǒ thanh 1

    Anh ấy ở một bên chờ tôi

  • 我一边听音乐一边工作Wǒ yībiān tīng yīnyuè yībiān gōngzuò thanh 3

    Tôi vừa nghe nhạc vừa làm việc

Kết hợp thường gặp

  • 这一边zhè yībiān thanh 4

    bên này

  • 那一边nà yībiān thanh 4

    bên kia

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.