Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 3

Giải trí tôi

23 từ vựng · 23 có audio

Tiến độ học0/23 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
划船huá chuánchèo thuyền
话剧huà jùkịch nói là một hình thức nghệ thuật sân khấu kết hợp giữa đối thoại và diễn xuất, không có nhạc hay bài hát như ca kịch hay nhạc kịch
京剧jīng jùKinh kịch; một loại hình nghệ thuật sân khấu truyền thống của Trung Hoa với đặc điểm là hát, nói, diễn, múa kết hợp
连续剧lián xù jùphim truyền hình, phim bộ; phim hoặc kịch được phát sóng thành nhiều tập liên tiếp
演出yǎn chūbiểu diễn; trình diễn nghệ thuật trước công chúng như kịch, múa, nhạc
美术měi shùmỹ thuật; nghệ thuật tạo hình như hội họa, điêu khắc, kiến trúc, thiết kế
球迷qiú mífan hâm mộ bóng đá; người rất thích xem và theo dõi bóng đá
设计shè jìthiết kế, phác thảo; tạo ra bản vẽ, kế hoạch hoặc ý tưởng cho một sản phẩm, công trình hoặc hoạt động
世界杯Shì jiè bēiWorld Cup; giải đấu thể thao quy mô toàn cầu, thường chỉ Giải vô địch bóng đá thế giới
跳舞tiào wǔnhảy múa, khiêu vũ; di chuyển cơ thể theo nhịp điệu âm nhạc
听众tīng zhòngthính giả; người nghe radio, podcast hoặc bài nói
杂志zá zhìtạp chí; ấn phẩm định kỳ chứa nhiều bài viết, hình ảnh về các chủ đề khác nhau
武术wǔ shùvõ thuật Trung Hoa (wushu)
技术jì shùkỹ thuật, công nghệ, tay nghề
观众guān zhòngkhán giả; người đến xem biểu diễn, trận đấu hoặc sự kiện giải trí
国庆guó qìngQuốc khánh, ngày lễ kỷ niệm thành lập nước; ngày nghỉ lễ để chúc mừng ngày thành lập quốc gia
功夫gōng fucông phu, thời gian và công sức; võ thuật Trung Hoa (kungfu)
武器wǔ qìvũ khí
旅行社lǚ xíng shècông ty du lịch
旅馆lǚ guǎnnhà trọ, khách sạn (cỡ vừa)
团体tuán tǐnhóm, tổ chức, tập thể
工夫gōng futhời gian, sức lực; kỹ xảo
空{儿}kòngrThời gian rảnh, thời gian rỗi