Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lǚ旅
guǎn馆

Nghĩa tiếng Việt

nhà trọ, khách sạn (cỡ vừa)

Âm Hán Việt

lữ quán

2 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ sau động từ 住 (ở) hoặc 预订 (đặt trước)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lữ quán

Từng chữ

  • 旅lữđi xa, du lịch; lữ khách; lữ đoàn
  • 馆quánquán, nhà (nơi công cộng: 饭馆, 图书馆, 宾馆)

Tầng từ vựng

旅馆 vs 酒店 (jiǔdiàn): 旅馆 thường nhỏ hơn, rẻ hơn. 酒店 (hotel) thường cao cấp hơn, có nhà hàng. 宾馆 (bīnguǎn) ở giữa, có thể 2-3 sao.

Câu ví dụ

  • 我们在旅馆住了一晚上。Wǒmen zài lǚguǎn zhù le yí wǎnshang. thanh 3

    Chúng tôi ở nhà trọ một đêm.

  • 这家旅馆很便宜。Zhè jiā lǚguǎn hěn piányi. thanh 4

    Nhà trọ này rất rẻ.

Kết hợp thường gặp

  • 住旅馆zhù lǚguǎn thanh 4

    ở khách sạn/nhà trọ

  • 小旅馆xiǎo lǚguǎn thanh 3

    nhà trọ nhỏ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.