Chủ đề · HSK 3.0 cấp 4
Đặc điểm thời gian
21 từ vựng · 21 có audio
Tiến độ học0/21 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
即将jí jiāngsắp, sắp tới按时àn shíđúng giờ, đúng hạn未来wèi láitương lai准时zhǔn shíđúng giờ多年duō niánnhiều năm上个月shàng gè yuètháng trước期间qī jiāntrong thời gian, trong khoảng thời gian季jìquý季度jì dùquý (ba tháng)月底yuè dǐcuối tháng. Ngày cuối cùng của tháng.下个月xià gè yuètháng sau来不及lái bu jíkhông kịp来得及lái de jíkịp, còn kịp, kịp thời迟到chí dàođến muộn底dǐcuối, phần dưới, nền tảng阶段jiē duàngiai đoạn日历rì lìlịch, bảng lịch, lịch để bàn临时lín shítạm thời, nhất thời期限qí xiànhạn chót, thời hạn如今rú jīnngày nay, bây giờ急忙jí mángvội vàng, hối hả, gấp gáp