Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungLượng từ量词Danh từ名词
shàng上
gè个
yuè月

Nghĩa tiếng Việt

tháng trước

Âm Hán Việt

thượng cá nguyệt

3 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bộ: 丨 (nét sổ thẳng)

3 nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Lượng từ量词Danh từ名词

Thường làm trạng ngữ chỉ thời gian đứng trước động từ hoặc đầu câu

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thượng cá nguyệt

Từng chữ

  • 上thượngđi lên; ở phía trên
  • 个cácái, quả, con
  • 月nguyệtMặt Trăng; tháng

Tầng từ vựng

Thời ngữ chỉ tháng ngay trước tháng hiện tại.

Câu ví dụ

  • 上个月我去了一趟北京。Shàng gè yuè wǒ qù le yī tàng Běijīng. thanh 4

    Tháng trước tôi có đi Beijing một chuyến.

  • 上个月的销售很好。Shàng gè yuè de xiāoshòu hěn hǎo. thanh 4

    Doanh số tháng trước rất tốt.

Kết hợp thường gặp

  • 上shàng thanh 4个gè thanh 4月yuè thanh 4底dǐ thanh 3

    cuối tháng trước

  • 上shàng thanh 4个gè thanh 4月yuè thanh 4初chū thanh 1

    đầu tháng trước

  • 从cóng thanh 2上shàng thanh 4个gè thanh 4月yuè thanh 4

    từ tháng trước

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.