Chủ đề · HSK 3.0 cấp 5
Những cảm xúc và cảm giác
25 từ vựng · 25 có audio
Tiến độ học0/25 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
不耐烦bù nài fánkhông kiên nhẫn, bực mình, khó chịu悲伤bēi shāngbuồn bã, đau buồn愁chóunhớ nhung, lo lắng期望qī wànghy vọng; hy vọng打扰dǎ rǎolàm phiền, quấy rầy: gây gián đoạn hoặc bất tiện cho người khác; thường dùng trong câu xin lỗi hoặc xin phép lịch sự.感想gǎn xiǎngcảm tưởng, suy nghĩ và cảm xúc sau khi trải nghiệm hoặc tiếp thu một điều gì đó: sâu hơn 'ấn tượng', mang tính phản tư cá nhân恨hènghét后悔hòu huǐhối hận吓xiàdọa怨yuànđổ lỗi珍惜zhēn xītrân trọng, quý trọng慌huāngbối rối艰苦jiān kǔvất vả, gian khổ, khó khăn自豪zì háotự hào震惊zhèn jīngkinh ngạc, chấn động, gây sốc绝望jué wàngtuyệt vọng可惜kě xīđáng tiếc快活kuài huovui vẻ讨厌tǎo yànchán ghét提倡tí chàngđề xướng, cổ vũ, chủ trương心疼xīn téngyêu thương呆dāingây ra, đờ đẫn; ngốc nghếch; ở lại (khẩu ngữ)心态xīn tàitâm trạng神情shén qíngvẻ mặt, thần sắc; biểu cảm trên khuôn mặt目光mù guāngánh mắt; sự nhìn, tầm nhìn