Chủ đề · HSK 3.0 cấp 6
Đời sống xã hội
29 từ vựng · 29 có audio
Tiến độ học0/29 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
罢工bà gōngđình công (ngừng làm việc để phản đối)游行yóu xíngdiễu hành (đoàn người đi biểu tình)协会xié huìhiệp hội (tổ chức xã hội - nghề nghiệp)族zúbộ tộc联盟lián méngliên minh (sự liên kết, hợp tác)公众gōng zhòngcông chúng (người chung, xã hội)发言fā yánphát biểu, lên tiếng斗争dòu zhēngđấu tranh (chống lại, giành giật)热点rè diǎnđiểm nóng (nơi/vấn đề được quan tâm)出面chū miànxuất hiện cá nhân (đứng ra xử lý công khai)发起fā qǐkhởi xướng (bắt đầu, đề xuất)反抗fǎn kàngnổi dậy, chống đối (chống lại bằng hành động)奉献fèng xiàndâng hiến (hiến dâng không màng lợi ích)界jièvòng tròn阴谋yīn móuâm mưu (mưu kế bí mật, đen tối)民意mín yìý chí nhân dân (mong muốn của người dân)民主mín zhǔdân chủ抗议kàng yìphản đối; biểu tình团队tuán duìđội融入róng rùhòa nhập评选píng xuǎnchọn lựa qua bỏ phiếu节假日jié jià rìngày lễ假日jià rìngày nghỉ, ngày lễ礼堂lǐ tánghội trường捐款juān kuǎnquyên góp tiền上当shàng dàngbị lừa常规cháng guīthông thường祖国zǔ guótổ quốc贡献gòng xiànđóng góp; cống hiến