Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
gōng公
zhòng众

Nghĩa tiếng Việt

công chúng (người chung, xã hội)

Âm Hán Việt

công chúng

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 八 (tám, 8)

4 nét

Bộ: 人 (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ đứng trước các danh từ khác như nhân vật, địa điểm hoặc làm chủ ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

công chúng

Từng chữ

  • 公côngcông, chung (của nhà nước, tập thể); công bằng; ông; con đực
  • 众chúngnhiều, đông

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ người dân nói chung, xã hội, khác với '私人' (riêng tư).

Câu ví dụ

  • 保护公众利益Bǎohù gōngzhòng lìyì thanh 3

    Bảo vệ lợi ích công chúng

  • 向公众道歉Xiàng gōngzhòng dàoqiàn thanh 4

    Xin lỗi công chúng

  • 这是公众关注的焦点Zhè shì gōngzhòng guānzhù de jiǎodiǎn thanh 4

    Đây là tiêu điểm được công chúng quan tâm

  • 公众人物gōngzhòngrénwù thanh 1

    người của công chúng

Kết hợp thường gặp

  • 公众利益gōngzhòng lìyì thanh 1

    lợi ích công chúng

  • 公众场合gōngzhòng chǎnghé thanh 1

    chỗ công cộng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.