Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 6

Thông tin

24 từ vựng · 24 có audio

Tiến độ học0/24 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
要素yào sùyếu tố
档案dàng'ànhồ sơ, tài liệu lưu trữ
传出chuán chūtruyền ra
透露tòu lùtiết lộ, để lộ (thông tin bí mật hoặc chưa công bố)
通讯tōng xùnliên lạc, thông tin liên lạc
留言liú yánđể lại lời nhắn, nhắn tin; bình luận (trên mạng xã hội, diễn đàn)
焦点jiāo diǎntiêu điểm, điểm quan trọng nhất
简介jiǎn jiègiới thiệu ngắn gọn, tóm tắt giới thiệu (mô tả súc tích về người, sản phẩm, tổ chức)
露lòulộ ra, để lộ (khẩu ngữ)
音像yīn xiàngâm thanh và hình ảnh; thiết bị nghe nhìn (âm tượng)
说明书shuō míng shūhướng dẫn sử dụng, sách hướng dẫn; tờ thuyết minh kèm sản phẩm hoặc thiết bị
隐私yǐn sīsự riêng tư
显出xiǎn chūbiểu hiện
名义míng yìdanh nghĩa, danh phận; tên gọi chính thức
咨询zī xúntư vấn
通报tōng bàothông báo
网页wǎng yètrang web; trang mạng (một trang đơn lẻ trên website)
报刊bào kānbáo chí và tạp chí (ấn phẩm định kỳ nói chung)
传媒chuán méitruyền thông, phương tiện truyền thông (báo chí, truyền hình, mạng xã hội); ngành truyền thông đại chúng
播bōphát sóng
栏目lán mùchuyên mục; mục trong báo, chương trình, website
议题yì tínghị đề, chủ đề thảo luận: vấn đề được đưa ra trong cuộc họp, hội nghị hoặc diễn đàn
探讨tàn tǎothảo luận, tìm hiểu sâu (thảo luận nghiêm túc để tìm ra sự thật hoặc giải pháp cho một vấn đề)
觉悟jué wùhiểu ra, nhận thức