Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
tōng通
bào报

Nghĩa tiếng Việt

thông báo

Âm Hán Việt

thông báo

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

10 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ sự việc hoặc làm danh từ chỉ bản tin thông báo

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thông báo

Từng chữ

  • 通thôngxuyên qua
  • 报báobáo cáo, báo tin, thông báo; trả lời; báo đáp, đền ơn; tin tức; tờ báo; điện báo, điện tín; trả lại

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 学xué thanh 2校xiào thanh 4通tōng thanh 1报bào thanh 4表biǎo thanh 3扬yáng thanh 2了le thanh 5这zhè thanh 4位wèi thanh 4同tóng thanh 2学xué thanh 2。

    Nhà trường thông báo khen ngợi bạn học sinh này.

  • 请qǐng thanh 3及jí thanh 2时shí thanh 2向xiàng thanh 4上shàng thanh 4级jí thanh 2通tōng thanh 1报bào thanh 4情qíng thanh 2况kuàng thanh 4。

    Hãy kịp thời báo cáo tình hình lên cấp trên.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.