Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 6

Từ chức năng I

32 từ vựng · 32 có audio

Tiến độ học0/32 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
罢了bà lechỉ thế thôi
从不cóng bùkhông bao giờ
从没cóng méichưa bao giờ
凡是fán shìmọi thứ
就是说jiù shì shuōnghĩa là, tức là (dùng để giải thích hoặc làm rõ điều vừa nói)
就算jiù suànngay cả khi, dù cho (liên từ nhượng bộ, nhấn mạnh kết quả không thay đổi dù điều kiện có xảy ra)
为此wèi cǐvì vậy, vì điều này, vì mục đích đó (liên từ chỉ nguyên nhân hoặc mục đích)
为何wèi hétại sao, vì sao (hỏi lý do); dạng trang trọng/văn viết của 为什么
与yǔvà, với
哇waôi, oa (thán từ biểu thị ngạc nhiên, thán phục)
便是biàn shìchính là
不至于bù zhì yúkhông đến mức
不再bù zàikhông còn nữa
这就是说zhè jiù shì shuōđiều đó có nghĩa là, tức là (liên từ giải thích, dùng để diễn giải lại ý vừa nói)
刚好gāng hǎovừa đúng, chính xác; vừa vặn (cương-hảo: cứng rắn mà tốt đẹp → vừa đúng như ý)
再说zài shuōhơn nữa
截至jié zhìđến
恰恰qià qiàchính xác, vừa đúng
必将bì jiāngchắc chắn sẽ
恰好qià hǎovừa đúng
远远yuǎn yuǎnxa xôi (xa rất xa, khoảng cách lớn)
多半duō bànphần lớn
极端jí duāncực đoan; cực kỳ
特tèđặc biệt
不怎么bù zěn mekhông nhiều lắm
绝juétuyệt đối
另lìngkhác
说实话shuō shí huànói thật nhé
算了suàn lebỏ qua
算是suàn shìcoi như là; cuối cùng
虽suīmặc dù
尽jìnđến mức