Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Phó từ副词Tính từ形容词
jǐn尽
盡/儘

Nghĩa tiếng Việt

hết, cạn, xong

Âm Hán Việt

tận, tẫn

Chữ đa âm: 2 cách đọc

  • jǐntẫncố gắng hết mức; dù尽管、尽量
  • jìntậnhết, tận; cố hết sức尽力、无尽
1 chữ6 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 尽 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
尸
Số nét
6 nét
尺
xíchbiểu nghĩarút gọn từ 聿 (bút): giản hoá nét
⺀
?biểu nghĩahai chấm: vốn là 灬 (lông bút) + 皿 (đĩa) trong phồn thể 盡

尽 là dạng giản thể của 盡. Phồn thể 盡 = 聿 (bàn tay cầm bút lông) + 灬 (lông bút) + 皿 (đĩa); hội ý: dùng bút quét sạch đĩa thức ăn, nghĩa 'hết, cạn, làm hết sức'. Bản giản thể 尽 chỉ giữ phần khung và hai chấm dưới cho gọn.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Phó từ副词Tính từ形容词

Chữ này thường làm động từ chỉ sự kết thúc, hoàn thành hoặc làm phó từ đứng trước tính từ để biểu thị mức độ cao nhất.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: tận, tẫn

Mẹo nhớ

Hán-Việt 'Tận': bàn tay cầm bút (phần trên 尺) quét sạch hai giọt cuối (⺀) trong đĩa, đĩa đã 'tận', đã hết.

Gương Hán-Việt

'Tận' trong tận lực, tận tình, tận thế, vô tận, kiệt tận; phát âm jǐn còn cho nghĩa 'mặc dù' (尽管).

Mở khoá kiến thức

Biết 尽 mở khóa 尽力 (tận lực), 尽量 (tận lượng / cố gắng), 尽管 (mặc dù), 尽快 (càng sớm càng tốt), 尽头 (tận đầu / kết thúc), 尽情 (tận tình).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

尽 oracle 1
Giáp cốt văn
尽 bronze 1
Kim văn
尽 seal 1
Tiểu triện

盡 là chữ hội ý gồm 聿 (cầm bút) + 火/灬 (lông bút) + 皿 (đĩa): hình bàn tay quét sạch đĩa. Nghĩa gốc 'cạn, hết, tận cùng'. Bản giản thể 尽 rút gọn nhưng đọc và nghĩa giữ nguyên (jìn 'hết', jǐn 'cố hết sức').

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Từ thường gặp

Ví dụ

  • 我会尽力的。wǒ huì jìnlì de. thanh 3

    Tôi sẽ cố hết sức.

  • 请尽快回复我。qǐng jǐnkuài huífù wǒ. thanh 3

    Vui lòng trả lời tôi càng sớm càng tốt.

  • 尽管很累,他还在工作。jǐnguǎn hěn lèi, tā hái zài gōngzuò. thanh 3

    Mặc dù rất mệt, anh ấy vẫn đang làm việc.

  • 我们尽量按时到达。wǒmen jǐnliàng ànshí dàodá. thanh 3

    Chúng tôi cố gắng đến đúng giờ.

  • 我wǒ thanh 3会huì thanh 4尽jìn thanh 4我wǒ thanh 3所suǒ thanh 3能néng thanh 2帮bāng thanh 1助zhù thanh 4你nǐ thanh 3。

    Tôi sẽ cố gắng hết sức để giúp bạn.

  • 大dà thanh 4家jiā thanh 1都dōu thanh 1尽jìn thanh 4力lì thanh 4了le thanh 5。

    Mọi người đều đã cố gắng hết sức rồi.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 尺

    尺 là phần trên của 尽; 尺 là 'thước', 尽 là 'tận'

  • 局

    cùng bộ 尸; 局 là 'cục', 尽 là 'tận'

  • 紧

    cùng âm 'jǐn'; 紧 là 'chặt', 尽 là 'tận'

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.