Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9

Bí mật

37 từ vựng · 37 có audio

Tiến độ học0/37 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
奥秘ào mìbí ẩn sâu sắc, điều bí mật khó hiểu
暗地里àn dì lǐlén lút, bí mật, sau lưng
暗中àn zhōnglén lút, bí mật, trong bóng tối
猜谜cāi míđoán câu đố (trò chơi đoán đố)
藏匿cáng nìgiấu giăm, che giấu
藏身cáng shēnẩn nấp, trốn thân (tìm nơi ẩn thân)
躲藏duǒ cángtrốn, ẩn nấp
躲避duǒ bìtránh né, lẩn trốn
勾结gōu jiécâu kết
机密jī mìbí mật
绝招jué zhāomẹo hay, tuyệt chiêu, kỹ năng đặc biệt
瞒mángiấu
谜底mí dǐđáp án của câu đố, sự thật được giấu giếm
谜mícâu đố
谜团mí tuánđiều bí ẩn chưa được giải đáp, câu hỏi còn bỏ ngỏ; mạnh hơn 谜 đơn thuần vì nhấn mạnh sự rối rắm khó gỡ.
谜语mí yǔcâu đố
秘方mì fāngbí quyết, công thức gia truyền: phương pháp hoặc công thức bí mật được giữ kín và không tiết lộ cho người ngoài.
秘诀mì juébí quyết, bí mật
匿名nì míngẩn danh, không công khai tên
手脚shǒu jiǎothủ đoạn (nghĩa bóng), tay chân (nghĩa đen)
水落石出shuǐ luò shí chūsự thật trồi ra; rõ như ban ngày
私下sī xiàmột cách riêng tư, không công khai; chỉ việc làm hoặc nói chuyện âm thầm, không để người ngoài biết. Dùng như trạng từ: 「私下里」 hoặc 「私下谈」.
偷看tōu kànnhìn trộm, liếc nhìn lén
偷窥tōu kuīnhìn trộm; rình mập
泄密xiè mìtiết lộ bí mật
玄机xuán jīnguyên lý huyền bí, điều bí ẩn khó hiểu
玄xuánhuyền bí
严密yán mìchặt chẽ, kỹ càng, kín
隐约yǐn yuēnhìn mờ mờ; không rõ ràng; như thấy như không
隐形yǐn xíngvô hình
隐蔽yǐn bìẩn giấu, che giấu, ẩn nấp
隐瞒yǐn mánche giấu, giấu diếm; cố tình không cho người khác biết sự thật
隐情yǐn qíngđiều bí ẩn, sự thật hoặc tình tiết bị che giấu không muốn người ngoài biết; thường gợi ý có lý do riêng tư phía sau.
隐身yǐn shēntàng hình, che giấu bản thân để không bị nhìn thấy; dùng cả nghĩa đen (siêu năng lực, công nghệ) lẫn nghĩa bóng (giữ im lặng trên mạng).
掩饰yǎn shìche giấu
泄漏xiè lòutiết lộ, rò rỉ (thông tin, chất lỏng)
泄露xiè lòutiết lộ