Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yǐn隐
qíng情

Nghĩa tiếng Việt

điều bí ẩn, sự thật hoặc tình tiết bị che giấu không muốn người ngoài biết; thường gợi ý có lý do riêng tư phía sau.

Âm Hán Việt

ẩn tình

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 阝 (gò đất)

11 nét

Bộ: 忄 (lòng)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm tân ngữ cho các động từ như có, giấu giếm, hoặc làm chủ ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ẩn tình

Từng chữ

  • 隐ẩnẩn, kín, giấu; nấp, trốn
  • 情tìnhtình cảm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Khác 秘密 (bí mật: điều cần giữ kín); 隐情 gợi ý có điều gì đó phức tạp, tế nhị ở phía sau một sự việc.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4件jiàn thanh 4事shì thanh 4一yī thanh 1定dìng thanh 4有yǒu thanh 3隐yǐn thanh 3情qíng thanh 2,不bù thanh 4能néng thanh 2就jiù thanh 4此cǐ thanh 3结jié thanh 2案àn thanh 4。

    Việc này chắc chắn có ẩn tình, không thể kết thúc điều tra như vậy.

  • 她的突然辞职背后有不少隐情。Tā de túrán cízhí bèihòu yǒu bùshǎo yǐnqíng. thanh 1

    Đằng sau việc cô ấy đột ngột từ chức có không ít điều bí ẩn.

  • 警察调查后发现了案件中的隐情。Jǐngchá diàochá hòu fāxiàn le ànjiàn zhōng de yǐnqíng. thanh 3

    Sau khi điều tra, cảnh sát phát hiện những tình tiết bí ẩn trong vụ án.

  • 他不愿谈及这段感情中的隐情。Tā bù yuàn tán jí zhè duàn gǎnqíng zhōng de yǐnqíng. thanh 1

    Anh ấy không muốn đề cập đến những điều bí ẩn trong mối tình này.

Kết hợp thường gặp

  • 有隐情yǒu yǐnqíng thanh 3

    có ẩn tình

  • 隐情大白yǐnqíng dàbái thanh 3

    ẩn tình được phơi bày

  • 背后的隐情bèihòu de yǐnqíng thanh 4

    ẩn tình phía sau

  • 知道隐情zhīdào yǐnqíng thanh 1

    biết được ẩn tình

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.