Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9

Các tài liệu

42 từ vựng · 42 có audio

Tiến độ học0/42 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
施行shī xíngthực hiện, thi hành, áp dụng
审批shěn pīxin phê duyệt, thẩm tra; phê duyệt
申办shēn bànxin tổ chức (sự kiện/giải đấu); đăng ký tổ chức
申领shēn lǐngđề nghị nhận, làm đơn xin nhận (phúc lợi, giấy tờ)
审定shěn dìngphê duyệt, thẩm định, chuẩn duyệt
省事shěng shìtiết kiệm việc, tiện lợi
审核shěn héxét duyệt; kiểm tra; thẩm định
受理shòu lǐchấp nhận, tiếp nhận (thường dùng trong bối cảnh hành chính, pháp lý)
树立shù lìthành lập
授权shòu quánủy quyền, trao quyền
索取suǒ qǔđòi hỏi, yêu cầu lấy; thường mang hàm ý đòi hỏi một chiều hoặc vô lý, trái với 给予 (cho).
淘汰táo tàiloại bỏ
推翻tuī fānlật đổ
挽回wǎn huíkhôi phục
效力xiào lìphục vụ, cống hiến; tác dụng
行使xíng shǐthực hiện; thi hành (quyền, trách nhiệm)
修订xiū dìngsửa đổi, biên tập lại; sửa lỗi và bổ sung
修正xiū zhèngsửa chữa, điều chỉnh
选项xuǎn xiàngtùy chọn, lựa chọn
选用xuǎn yòngchọn và dùng, tuyển dụng
验yànkiểm tra, khảo sát
验收yàn shōukiểm tra, nghiệm thu, tiếp nhận
验证yàn zhèngkiểm tra, xác minh, chứng minh tính đúng
移交yí jiāochuyển giao, bàn giao từ bên này sang bên khác; thường dùng trong ngữ cảnh bàn giao trách nhiệm, tài sản, quyền hạn, hoặc vụ việc.
一揽子yī lǎn zitrọn gói, toàn bộ (ghép: 一=một, 揽=om, 子=đuôi → ôm cả)
预定yù dìngđặt trước, đặt chỗ; lên kế hoạch hoặc đặt mua/đặt chỗ từ trước cho một dịch vụ, sự kiện hay thời điểm cụ thể.
入选rù xuǎnđược chọn, được tuyển chọn
筛选shāi xuǎnsàng lọc, chọn lựa qua quá trình lọc; chỉ việc dùng tiêu chí để loại bỏ phần không phù hợp và giữ lại phần đáp ứng yêu cầu.
察看chá kànxem xét; kiểm tra; quan sát
免除miǎn chúmiễn, bỏ, xóa bỏ
托付tuō fùgiao phó, ủy thác cho người khác trông nom hoặc giải quyết thay. Mang hàm ý tin tưởng và trao trách nhiệm.
复查fù chákiểm tra lại, tái kiểm tra
查明chá míngđiều tra rõ, làm sáng tỏ; xác minh
组建zǔ jiànthành lập, sáng lập; tổ chức
认证rèn zhèngxác thực, chứng nhận, công nhận
许可证xǔ kě zhènggiấy phép chính thức, văn bản pháp lý cho phép thực hiện một hoạt động cụ thể.
通行证tōng xíng zhènggiấy thông hành, giấy phép đi lại hoặc ra vào một khu vực hạn chế. Cũng dùng nghĩa bóng: 「bằng chứng/điều kiện cho phép vào」.
印章yìn zhāngcon dấu, ấn chương
有效期yǒu xiào qīthời hạn hiệu lực, khoảng thời gian còn có giá trị sử dụng.
执照zhí zhàogiấy phép
凭证píng zhèngbằng chứng, chứng từ; giấy tờ xác nhận quyền hạn hoặc giao dịch
印证yìn zhèngchứng thực, kiểm chứng, xác nhận