Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9
Cảm xúc và cảm giác II
55 từ vựng · 55 có audio
Tiến độ học0/55 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
感叹gǎn tànthan thở, thở dài, cảm thốt trước điều gì đó với nỗi cảm xúc sâu; có thể là tiếc nuối, ngạc nhiên, hoặc xúc động.多心duō xīnđa nghi, đa ý恩怨ēn yuànân oán, nợ ân tình và sự oán giận恩情ēn qíngơn nghĩa, ân huê发愁fā chóulo lắng发火fā huǒnổi giận, bốc hỏa发脾气fā pí qìnổi giận, bùng phát cơn giận; thường chỉ sự bộc phát cảm xúc ra bên ngoài không kiềm được.发泄fā xiègiải tỏa, xả, thể hiện烦闷fán mènbực dadvance, ức chế, chán nản烦恼fánnǎolo lắng惊慌jīng huānghoảng loạn, lo sợ, thất kinh惊慌失措jīng huāng shī cuòhoảng loạn, mất phương hướng慷慨kāng kǎikhảng khái: hào phóng, rộng lượng, sẵn lòng cho đi; ngoài ra còn có nghĩa nhiệt huyết, hăng hái, bất khuất (khảng khái trong nghĩa cổ).怜惜lián xīthương xót, cảm thông茫然máng ránbỡ ngỡ, mông lung, không biết gì如醉如痴rú zuì rú chīsay sưa, ngây ngất迷恋mí liànmê đắm, say mê quá mức không thoát ra được, thường chỉ tình cảm hoặc sở thích gắn bó sâu sắc đến ám ảnh.人情rén qíngtình cảm, nhân tình, ân tình; cũng có nghĩa là quà cáp, đền ơn生怕shēng pàsợ rằng, lo là似曾相识sì céng xiāng shíđã gặp trước đây, quen thuộc忘不了wàng bu liǎokhông thể quên được, không sao quên nổi: diễn tả cảm giác ấn tượng quá sâu sắc đến mức không thể xóa khỏi ký ức.喜出望外xǐ chū wàng wàivui mừng ngoài mong đợi, mừng như bắt được vàng心安理得xīn ān lǐ détâm an欣慰xīn wèihài lòng悬念xuán niànsự lo lắng, điều chưa ngỏ, suspense忧虑yōu lǜlo lắng, băn khoăn trước điều chưa xảy ra; lo nghĩ nặng nề kéo dài.真情zhēn qíngtình cảm chân thật, tâm tình thật滋味zī wèihương vị, cảm giác烦躁fán zàobực bội và bồn chồn, nóng ruột không yên; trạng thái tâm lý khó chịu gồm phiền muộn (烦) lẫn thiếu kiên nhẫn (躁).犯愁fàn chóulo lắng, buồn rầu, phiền não惨痛cǎn tòngđau đớn, bi thảm甘心gān xīncam tâm: cam lòng, tự nguyện chấp nhận (thường có hàm ý chịu đựng điều không hay); sẵn lòng chịu đựng感gǎncảm thấy; cảm giác感触gǎn chùcảm xúc, suy nghĩ, trăn trở感恩gǎn'ēnbiết ơn, mang lòng biết ơn感激gǎn jīcảm kích感慨gǎn kǎicảm khái: xúc cảm sâu lắng, bùi ngùi nhớ lại; diễn tả trạng thái cảm xúc phức tạp khi suy ngẫm về những điều đã qua hoặc những biến đổi của cuộc đời.慌张huāng zhāngbối rối惊奇jīng qíkinh ngạc trước điều kỳ lạ, thú vị; ngạc nhiên xen lẫn thích thú vì gặp điều bất ngờ và thú vị. Khác với 惊讶 (kinh ngạc đơn thuần), 惊奇 mang sắc thái tò mò và thích thú hơn.恐惧kǒng jùsợ hãi, khiếp sợ良心liáng xīnlương tâm (lương tâm: tâm tốt lành); tiếng nói nội tâm về đúng sai, đạo đức眉开眼笑méi kāi yǎn xiàomỉm cười vui vẻ, cười tươi目瞪口呆mù dèng kǒu dāingạc nhiên đến mức há hốc miệng凄凉qī liángbuồn bã扫兴sǎo xìnglàm hỏng vui; làm thất vọng; làm bớt hứng thú失落shī luòthất lạc, chán nản, thất vọng陶醉táo zuìmê mẩn; say đắm; đắm chìm trong niềm vui忘掉wàng diàoquên đi hoàn toàn, xoá khỏi tâm trí; nhấn mạnh hành động quên dứt khoát.喜怒哀乐xǐ nù āi lèhỷ (vui), nộ (giận), ai (buồn), lạc (vui sướng): tổng thể các cung bậc cảm xúc của con người; mọi tình cảm buồn vui.心慌xīn huāngbối rối, hoảng loạn trong lòng欣喜xīn xǐvui mừng, hoan hỉ怡然自得yí rán zì déthư thái tự tại, vui vẻ trong lòng mà không cần đòi hỏi gì thêm; sống an lạc với hoàn cảnh hiện tại.忧郁yōu yùbuồn bã, sầu muộn, trầm uất (nặng hơn 伤心, thường dùng mô tả tính cách hoặc tâm trạng kéo dài)振奋zhèn fèntruyền cảm hứng怀旧huái jiùhoài cổ, nhớ quá khứ