Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yí怡
rán然
zì自
dé得

Nghĩa tiếng Việt

thư thái tự tại, vui vẻ trong lòng mà không cần đòi hỏi gì thêm; sống an lạc với hoàn cảnh hiện tại.

Âm Hán Việt

di nhiên tự đắc

4 chữ37 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 忄 (lòng)

8 nét

Bộ: 灬 (lửa)

12 nét

Bộ: 自 (tự mình, riêng tư)

6 nét

Bộ: 彳 (bước chân trái)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ để miêu tả trạng thái tâm lý thư thái, tự tại của con người

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

di nhiên tự đắc

Từng chữ

  • 怡divui vẻ, dễ dãi
  • 然nhiênnhư thế, vậy; nhưng; hậu tố (突然, 当然)
  • 自tựtự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ)
  • 得đắcđược, đạt được (dé); trợ từ nối bổ ngữ (de); phải, cần (děi)

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Dùng để mô tả trạng thái thư thái hài lòng, không phải đắc ý kiêu ngạo như 得意扬扬.

Câu ví dụ

  • 老人在花园里怡然自得地散步Lǎorén zài huāyuán lǐ yírán zìdé de sànbù thanh 3

    Cụ già dạo bộ trong vườn một cách thư thái tự tại.

  • 他退休后过着怡然自得的生活Tā tuìxiū hòu guòzhe yírán zìdé de shēnghuó thanh 1

    Sau khi nghỉ hưu anh ấy sống cuộc đời an nhiên tự tại.

  • 她在乡村怡然自得,不羡慕城市生活Tā zài xiāngcūn yírán zìdé, bù xiànmù chéngshì shēnghuó thanh 1

    Cô ấy sống thư thái ở nông thôn, không thèm muốn cuộc sống thành phố.

  • 孩子们在草地上玩得怡然自得Háizimen zài cǎodì shàng wán de yírán zìdé thanh 2

    Bọn trẻ chơi trên bãi cỏ vui vẻ thỏa thích.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.