Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9
Chính trị và Xã hội II
45 từ vựng · 45 có audio
Tiến độ học0/45 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
议员yì yuánnghị viên, thành viên nghị hội职权zhí quánquyền hạn, chức quyền主权zhǔ quánchủ quyền; quyền chủ; quyền tự chủ舆论yú lùndư luận, ý kiến công chúng指令zhǐ lìngchỉ thị, lệnh, mệnh lệnh, chỉ dẫn (mệnh lệnh cấp trên hoặc chỉ dẫn kỹ thuật)专制zhuān zhìchuyên chế, độc đoán元首yuán shǒunguyên thủ制zhìhệ thống资本主义zī běn zhǔ yìhệ thống kinh tế-xã hội dựa trên sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất và vận hành theo cơ chế thị trường.派别pài biéphái领事馆lǐng shì guǎnlãnh sự quán (cơ quan đại diện ngoại giao cấp thấp hơn đại sứ quán, phụ trách sự vụ lãnh sự như visa, giấy tờ công dân)共鸣gòng míngsự đồng cảm候选人hòu xuǎn rénứng viên, người được đề cử vào vị trí呼吁hū yùkêu gọi建交jiàn jiāothiết lập quan hệ ngoại giao对策duì cèbiện pháp đối phó, sách lược ứng phó với tình huống hoặc vấn đề接纳jiē nàtiếp nhận và dung nạp vào trong; mang sắc thái bao dung, cởi mở chấp nhận người hoặc ý kiến vào tập thể.精英jīng yīngnhững người xuất sắc nhất trong một lĩnh vực; tầng lớp ưu tú, elite.竞选jìng xuǎntranh cử, ứng cử có tính cạnh tranh (vào chức vụ, hội đồng, lãnh đạo)凯歌kǎi gēbài ca chiến thắng, khúc khải hoàn跨国kuà guóxuyên quốc gia, đa quốc gia: chỉ hoạt động, tổ chức hoặc quan hệ vượt qua biên giới nhiều nước.联邦lián bāngliên bang, liên minh các quốc gia hoặc bang席位xí wèichỗ ngồi, vị trí (trong hội nghị, tổ chức)言论yán lùnlời nói, ý kiến阵营zhèn yíngphe, phe phái, trại制裁zhì cáitrừng phạt旗帜qí zhìcờ (biểu tượng, biểu tượng)平民píng mínngười dân thường, không có chức tước hay địa vị đặc biệt; đối lập với quan lại, quý tộc.签署qiān shǔký kết, ký tên驱逐qū zhútrục xuất, đuổi đi (người hoặc kẻ thù ra khỏi lãnh thổ, vùng đất)热潮rè cháophong trào lớn, trào lưu mạnh (ghép: 热=nóng, 潮=trào → trào nóng bức)软实力ruǎn shí lìquyền lực mềm, sức ảnh hưởng dựa trên văn hóa, ngoại giao và hình ảnh, không dựa vào quân sự hay kinh tế cưỡng chế.社会主义shè huì zhǔ yìchủ nghĩa xã hội (xã-hội-chủ-nghĩa)社交shè jiāogiao tiếp xã hội, xã giao社团shè tuáncâu lạc bộ, tổ chức书记shū jibí thư (chức vụ lãnh đạo trong Đảng); thư ký (nghĩa cũ)条约tiáo yuēhiệp ước同盟tóng méngliên minh, đồng minh统治tǒng zhìthống trị推选tuī xuǎnđề cử và bầu chọn (ai đó cho một chức vụ hoặc vai trò)宪法xiàn fǎhiến pháp; luật cơ bản tối cao của một quốc gia, quy định quyền lực nhà nước và quyền công dân议会yì huìnghị viện, quốc hội; cơ quan lập pháp được bầu cử đại diện cho nhân dân.知识分子zhī shì fèn zǐtrí thức, người có trình độ học vấn cao中立zhōng lìtrung lập, không thiên vị稠密chóu mìdày đặc, đông đúc (về dân số, rừng cây, hoặc vật chất)