Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9

Cứu giúp

42 từ vựng · 42 có audio

Tiến độ học0/42 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
哀求āi qiúkhẩn cầu, van lơn, cầu xin
拜托bài tuōlàm ơn
帮手bāng shǒungười giúp đỡ, trợ thủ; người hỗ trợ
不耻下问bù chǐ xià wènkhông thấy xấu hổ khi hỏi người kém hơn mình. Tán dương tinh thần cầu học khiêm tốn, không ngại hỏi dù vị thế cao hơn.
补救bǔ jiùkhắc phục, đền bù, sửa chữa
扶持fú chíhỗ trợ; giúp đỡ (cần cử nâng đỡ); bảo trợ
抚恤fǔ xùtiền trợ cấp tử tuất, khoản bồi thường/hỗ trợ cho thân nhân người hi sinh hoặc bị thương trong công vụ
后盾hòu dùnlợi thế, hậu phương, chỗ dựa
呼求hū qiúkhẩn thiết kêu gọi, van xin ai đó giúp đỡ hoặc đáp lại. Mang sắc thái khẩn cấp hơn đơn thuần 'xin'.
爱惜ài xītrân trọng
接济jiē jìtrợ cấp, giúp đỡ (thường là tài chính)
借助jiè zhùvới sự giúp đỡ của
救济jiù jìcứu trợ
看护kān hùchăm sóc, trông nom
恳求kěn qiúvan xin, khẩn thiết (nghiêng chỉnh cầu mong)
借用jiè yòngmượn, tạm dùng
敲边鼓qiāo biān gǔphụ họa, tán đồng từ bên cạnh; ám chỉ hành động lên tiếng ủng hộ hoặc bổ sung thêm lập luận cho người đang trong cuộc tranh luận. Thường mang sắc thái phê phán nhẹ.
求救qiú jiùcầu cứu, kêu cứu
求助qiú zhùyêu cầu giúp đỡ, cầu cứu
说情shuō qíngxin xỏ, nói giúp (can thiệp để người khác được lợi hoặc thoát tội)
投奔tóu bèntìm đến nương nhờ (người thân, lực lượng); chạy trốn đến chỗ dựa
外援wài yuánviện trợ từ bên ngoài; sự trợ giúp từ bên ngoài
挽救wǎn jiùcứu vãn
义工yì gōngtình nguyện viên, người làm việc thiện nguyện
营救yíng jiùcứu hộ, giải cứu (tổ chức lực lượng để cứu người đang gặp nguy hiểm); mang hàm ý có kế hoạch, có tổ chức hơn từ 救.
沾光zhān guānglợi ích từ sự liên kết
照料zhào liàochăm sóc
拯救zhěng jiùcứu vớt, giải cứu khỏi nguy hiểm hoặc tình trạng tồi tệ; thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc bi thảm.
助威zhù wēikhích lệ, cổ vũ
自助zì zhùtự phục vụ: tự mình lo liệu, không cần người khác giúp đỡ; cũng chỉ hình thức dịch vụ tự chọn, tự lấy (như buffet, tự kiểm tra).
讨tǎohỏi xin
守候shǒu hòuchờ đợi, đợi (với sự kiên nhẫn hoặc quan tâm)
侍候shì hòuphục vụ, hầu hạ; chăm sóc
体贴tǐ tiēquan tâm
着想zhuó xiǎngsuy nghĩ vì lợi ích của ai đó, tính đến (thường dùng sau 为...着想)
护理hù lǐchăm sóc, hộ lý
相依为命xiāng yī wéi mìngtương trợ nhau để sống, dựa vào nhau
呵护hē hùchăm sóc, che chở
牵挂qiān guàquan tâm, lo lắng; nhớ nhung
伺候cì houphục vụ
关照guān zhàochăm sóc, quan tâm (đặc biệt)
解救jiě jiùgiải cứu, cứu thoát ai đó khỏi nguy hiểm hoặc khó khăn.