Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
ài爱
xī惜

Nghĩa tiếng Việt

trân trọng

Âm Hán Việt

ái tích

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 爫 (móng chân thú)

10 nét

Bộ: 忄 (lòng)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ vị ngữ mang tân ngữ chỉ thời gian, sinh mệnh hoặc của cải vật chất

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

ái tích

Từng chữ

  • 爱áiyêu, thích, quý; hay, thường xuyên
  • 惜tíchtiếc nuối

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5应yīng thanh 1该gāi thanh 1爱ài thanh 4惜xī thanh 1粮liáng thanh 2食shi thanh 5,避bì thanh 4免miǎn thanh 3浪làng thanh 4费fèi thanh 4。

    Chúng ta nên trân trọng lương thực, tránh lãng phí.

  • 他tā thanh 1非fēi thanh 1常cháng thanh 2爱ài thanh 4惜xī thanh 1自zì thanh 4己jǐ thanh 3的de thanh 5名míng thanh 2誉yù thanh 4,从cóng thanh 2不bù thanh 4撒sā thanh 1谎huǎng thanh 3。

    Anh ấy rất trân trọng danh dự của mình, không bao giờ nói dối.

  • 只zhǐ thanh 3有yǒu thanh 3爱ài thanh 4惜xī thanh 1身shēn thanh 1体tǐ thanh 3,才cái thanh 2能néng thanh 2更gèng thanh 4好hǎo thanh 3地de thanh 5去qù thanh 4工gōng thanh 1作zuò thanh 4。

    Chỉ có trân trọng sức khỏe mới có thể làm việc tốt hơn.

Kết hợp thường gặp

  • 很爱惜hěn àixī thanh 3

    rất quý trọng, rất nâng niu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.