Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9

Địa lý I

43 từ vựng · 43 có audio

Tiến độ học0/43 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
半岛bàn dǎobán đảo
边疆biān jiāngbiên cương: vùng đất biên giới của quốc gia, vùng lãnh thổ xa trung tâm giáp ranh nước khác
边界biān jièbiên giới, ranh giới
滨海bīn hǎigiáp biển, ven biển; khu vực nằm sát bờ biển.
出境chū jìngxuất cảnh, rời khỏi một quốc gia; ra khỏi biên giới
大街小巷dà jiē xiǎo xiàngkhắp phố phường, khắp mọi nơi trong thành phố; đường lớn ngõ nhỏ
岛屿dǎo yǔquần đảo, đảo
得天独厚dé tiān dú hòuđược trời phú cho điều kiện đặc biệt thuận lợi, ưu đãi hơn người (về tài năng, tài nguyên, vị trí địa lý...)
地段dì duànkhu vực, vị trí
地理dì lǐđịa-lý: địa lý; môn học/lĩnh vực nghiên cứu bề mặt trái đất, địa hình, khí hậu, dân cư.
沙滩shā tānbãi cát
水域shuǐ yùvùng nước, khu vực có mặt nước: chỉ diện tích hoặc phạm vi địa lý có nước như sông, hồ, biển.
小溪xiǎo xīsuối nhỏ, lạch; dòng nước nhỏ chảy qua đồng hoặc rừng. Thường dùng trong văn học, thơ ca để gợi cảnh thiên nhiên trong lành.
岩石yán shínham thạch; đá (thường chỉ đá cứng, vững chắc, đặc biệt trong địa chất hoặc cảnh quan thiên nhiên)
指南针zhǐ nán zhēnla bàn
都会dū huìđô thị, thành phố lớn
戈壁gē bìsa mạc Gobi (đại sa mạc ở Mông Cổ/Trung Quốc)
公共场所gōng gòng chǎng suǒnơi công cộng, địa điểm công cộng dùng chung cho mọi người.
公顷gōng qīngđơn vị đo diện tích bằng 10.000 mét vuông, héc-ta
国土guó tǔđất nước; lãnh thổ quốc gia
海岸hǎi'ànbờ biển
海拔hǎi báđộ cao so với mực nước biển
海滨hǎi bīnbờ biển
草坪cǎo píngbãi cỏ phẳng, thảm cỏ xanh; thường chỉ khoảng cỏ được chăm sóc trong công viên, sân nhà, hay khuôn viên.
交界jiāo jièđường ranh giới tiếp giáp giữa hai vùng đất, địa phương hoặc quốc gia; vùng giáp ranh.
山川shān chuānnúi non và sông ngòi; chỉ địa hình thiên nhiên của đất nước, thường dùng trong văn phong hùng tráng hoặc trang trọng.
水源shuǐ yuánnguồn nước, nơi xuất phát của dòng chảy. Dùng cả nghĩa đen (sông suối) lẫn nghĩa bóng (nguồn cung cấp nước sinh hoạt).
峡谷xiá gǔkhe núi, hẻm núi
沿岸yán'àndọc bờ, ven bờ; hai bên bờ
海峡hǎi xiáeo biển; biển hẹp
海域hǎi yùvùng biển, phạm vi biển thuộc một quốc gia hoặc khu vực địa lý nhất định.
河畔hé pànbờ sông (ven sông, bên bờ sông)
湖泊hú pōhồ
环球huán qiúquanh cầu, toàn cầu (vòng quanh thế giới)
火山huǒ shānnúi lửa; ngọn núi có miệng phun nham thạch và khí gas.
冰山bīng shāntảng băng trôi; khối băng lớn nổi trên mặt biển. Thành ngữ 冰山一角 (chỉ thấy một góc tảng băng) chỉ phần nhỏ lộ ra của vấn đề lớn.
池塘chí tángao
禁区jìn qūkhu vực cấm, nơi cấm vào
山冈shān gāngđồi thấp, gò đất nhỏ; thường dùng trong văn học và thơ ca để tả địa hình nông thôn.
土生土长tǔ shēng tǔ zhǎngsinh ra và lớn lên tại đúng địa phương đó; người bản địa chính gốc. Nhấn mạnh gắn bó sâu sắc với nơi chốn.
下游xià yóuvùng hạ lưu, phía cuối chuỗi
野外yě wàivùng ngoài trời, ngoài đồng, thiên nhiên hoang dã; không phải trong nhà hay đô thị.
独立自主dú lì zì zhǔđộc lập tự chủ, tự quyết