Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Từ chỉ phương vị方位词
yán沿
àn岸

Nghĩa tiếng Việt

dọc bờ, ven bờ; hai bên bờ

Âm Hán Việt

duyên ngạn

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

8 nét

Bộ: 山 (núi)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ hoặc làm trạng ngữ chỉ nơi chốn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

duyên ngạn

Từng chữ

  • 沿duyêndọc theo, men theo; ven, mép; noi theo
  • 岸ngạnbờ, biên

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dọc bờ, ven bờ: sông, biển. '沿岸' mô tả khu vực ven bờ hoặc thứ nằm dọc theo bờ (thành phố, đường...).

Câu ví dụ

  • 沿岸城市yán'àn chéngshì thanh 2

    Thành phố dọc bờ

  • 沿岸居民yán'àn jūmín thanh 2

    Cư dân ven bờ

  • 沿岸公路yán'àn gōnglù thanh 2

    Đường dọc bờ

  • 黄河沿岸Huánghé yán'àn thanh 2

    Dọc bờ sông Hoàng Hà

Kết hợp thường gặp

  • 沿岸地区yán'àn dìqū thanh 2

    khu vực ven bờ

  • 河流沿岸héliú yán'àn thanh 2

    ven bờ sông

  • 海hǎi thanh 3岸àn thanh 4沿yán thanh 2岸àn thanh 4

    ven biển

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.