Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9

Động vật và côn trùng

35 từ vựng · 35 có audio

Tiến độ học0/35 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
豹bàobáo
贝壳bèi kévỏ sò, vỏ ốc; lớp vỏ cứng của các loài nhuyễn thể
苍蝇cāng yíngcon ruồi
翅膀chì bǎngcánh
大雁dà yànchim nhạn lớn, ngỗng trời; loài chim di trú bay thành đàn hình chữ V
鳄鱼è yúcon cá sấu (cả crocodile lẫn alligator). Từ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại chỉ loài bò sát nước lớn.
鹅éngỗng
龟guīrùa
害虫hài chóngcôn trùng gây hại, sâu hại
鸽子gē zichim bồ câu
两栖liǎng qīlưỡng cư, sống được ở cả môi trường nước và cạn. Mở rộng nghĩa: người hoặc sự vật hoạt động được ở hai lĩnh vực khác nhau.
遛liùdạo chơi
驯xùnthuần hóa
虾xiātôm
骏马jùn mǎngựa tốt, ngựa nhanh
恐龙kǒng lóngkhủng long (ghép: 恐=sợ, 龙=rồng → rồng đáng sợ)
昆虫kūn chóngcôn trùng
狼lángsói
猎犬liè quǎnchó săn, giống chó được huấn luyện để săn bắn. Dùng cả theo nghĩa đen và nghĩa bóng (người đi tìm kiếm tài năng, thông tin).
鹿lùhươu
鸟巢niǎo cháotổ chim, tổ (nhà thi đấu Olympic Bắc Kinh)
青蛙qīng wācon ếch
鲨鱼shā yúcá mập; loài cá ăn thịt hung tợn
狮子shī zicon sư tử
天鹅tiān'écon thiên nga
蚊子wén zimuỗi, con muỗi
仙鹤xiān hèsếu, chim sếu
爪子zhuǎ zimóng vuốt, vuốt
窝wōtổ
猩猩xīng xīngkhỉ đột, gorilla
燕子yàn zichim yến
养殖yǎng zhínuôi trồng, chăn nuôi
鹰yīngđại bàng
野兽yě shòuthú hoang dã, thú dữ; cũng dùng chỉ người hung hăng, tàn bạo như cầm thú.
罗luóbắt chim bằng lưới