Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shī狮
zi子

Nghĩa tiếng Việt

con sư tử

Âm Hán Việt

sư tử

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 犭 (con chó)

9 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ động vật, thường đi kèm với lượng từ 只 hoặc 头

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

sư tử

Từng chữ

  • 狮sưcon sư tử
  • 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Sư tử là loài thú dữ, vua của rừng rậm. Trong văn hóa Á Đông, sư tử tượng trưng sức mạnh và bảo vệ. '舞狮' là múa lân (thường gọi chung lân+sư).

Câu ví dụ

  • 狮子是猛兽Shīzi shì měngshòu thanh 1

    Sư tử là loài thú dữ

  • 我在动物园看到了狮子Wǒ zài dòngwùyuán kàndào le shīzi thanh 3

    Tôi thấy sư tử ở sở thú

  • 狮子很勇敢Shīzi hěn yǒnggǎn thanh 1

    Sư tử rất dũng mãnh

  • 非洲狮子Fēizhōu shīzi thanh 1

    Sư tử châu Phi

  • 狮子象征着力量Shīzi xiàngzhēng zhe lìliàng thanh 1

    Sư tượng trưng cho sức mạnh

Kết hợp thường gặp

  • 狮子王Shīzi Wáng thanh 1

    Vua sư tử (phim The Lion King)

  • 狮子头shīzi tóu thanh 1

    món ăn thịt viên lớn (giống đầu sư tử)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.