Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9
Gia đình tôi
36 từ vựng · 36 có audio
Tiến độ học0/36 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
哺育bǔ yùnuôi dưỡng, nuôi dạy伯伯bó bobác (anh trai của cha), cách gọi người lớn tuổi hơn cha伯父bó fùbác (anh của cha)伯母bó mǔbác gái (vợ của bác)保姆bǎo mǔngười giúp việc出走chū zǒubỏ trốn, rời bỏ nhà/cơ quan đi nơi khác (thường do mâu thuẫn hoặc bất mãn)成家chéng jiālập gia đình, kết hôn và xây dựng mái ấm; thường dùng cho nam giới trong văn hóa truyền thống, nhưng hiện nay dùng chung cho cả hai giới.赡养shàn yǎngcha mẹ nuôi dưỡng, phụng dưỡng大家庭dà jiā tíngđại gia đình (nhiều thế hệ sống chung hoặc cộng đồng rộng lớn)爹diēcha, bố订婚dìng hūnđính hôn, lễ đính hôn; nghi thức chính thức hứa hẹn sẽ kết hôn.双胞胎shuāng bāo tāisinh đôi领养lǐng yǎngnhận nuôi, con nuôi独身dú shēnđộc thân, sống một mình, chưa kết hôn抚养fǔ yǎngnuôi dưỡng, chăm sóc và nuôi nấng (trẻ em hoặc người phụ thuộc); chu cấp đầy đủ về vật chất và tinh thần抚养费fǔ yǎng fèitrợ cấp nuôi con (alimony)闺女guī nücon gái, cô con gái怀孕huái yùnmang thai继父jì fùcha dượng继母jì mǔmẹ kế, mẹ ghẻ生育shēng yùsinh con, sinh đẻ家家户户jiā jiā hù hùmọi nhà mọi hộ, toàn bộ các gia đình; nhấn mạnh sự phổ biến, không trừ một ai. Dùng khi muốn nói điều gì đó liên quan đến tất cả mọi nhà.家境jiā jìnghoàn cảnh gia đình, điều kiện kinh tế của gia đình家族jiā zúgia tộc; dòng họ; họ hàng (nhóm người cùng họ)探亲tàn qīnthăm người thân; đặc biệt dùng khi về thăm gia đình sau thời gian dài xa cách do công tác, học tập, nhập ngũ.孪生luán shēngsinh đôi; đôi嫁jiàkết hôn嫁妆jià zhuangcủa hồi môn监护jiān hùgiám hộ; giám sát và bảo vệ舅舅jiù jiucậu来宾lái bīnkhách老伴{儿}lǎo bànrngười bạn đời già老大lǎo dàanh cả收留shōu liúcho ở nhờ姥姥lǎo laobà ngoại姥爷lǎo yeông ngoại