Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
lǐng领
yǎng养

Nghĩa tiếng Việt

nhận nuôi, con nuôi

Âm Hán Việt

lĩnh dưỡng

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 页 (tờ giấy, trang giấy)

11 nét

Bộ: 八 (tám, 8)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là trẻ em hoặc thú cưng được nhận về nuôi dưỡng hợp pháp

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

lĩnh dưỡng

Từng chữ

  • 领lĩnhcổ áo; lĩnh, nhận
  • 养dưỡngnuôi dưỡng

Tầng từ vựng

Nhận nuôi con.

Câu ví dụ

  • 他们领养了一个孤儿。Tāmen lǐngyǎngle yī gè gú'ér. thanh 1

    Họ đã nhận nuôi một đứa trẻ mồ côi.

Kết hợp thường gặp

  • 领lǐng thanh 3养yǎng thanh 3孩hái thanh 2子zi thanh 5

    nhận con nuôi

  • 被bèi thanh 4领lǐng thanh 3养yǎng thanh 3

    được nhận nuôi

  • 领lǐng thanh 3养yǎng thanh 3手shǒu thanh 3续xù thanh 4

    thủ tục nhận con nuôi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.