Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9
Mở đầu và kết luận
31 từ vựng · 31 có audio
Tiến độ học0/31 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
根源gēn yuángốc rễ结果jié guǒkết quả结局jié júkết cục, kết thúc结尾jié wěiphần kết, đoạn cuối của câu chuyện, bài viết hay sự việc. Thiên về cấu trúc văn bản hơn là hành động kết thúc.归结guī jiékết luận, quy về, quy kết尽头jìn tóuđiểm cuối cùng, chỗ tận cùng của một con đường, đoạn hành trình hoặc giới hạn nào đó.归宿guī sùmục tiêu cuối cùng; nơi về归根到底guī gēn dào dǐrốt cuộc, cuối cùng出自chū zìxuất phát từ, đến từ, bắt nguồn từ (nguồn gốc, tác giả, nơi chốn)来龙去脉lái lóng qù màinguồn gốc, đầu đuôi câu chuyện起源qǐ yuánnguồn gốc, khởi nguồn (khởi nguyên); chỉ nơi bắt đầu hoặc căn nguyên của sự việc, hiện tượng衍生yǎn shēngphát sinh từ, dẫn xuất từ; chỉ sự vật mới được tạo ra hoặc phát triển từ nguồn gốc ban đầu.来源于lái yuán yúbắt nguồn từ, xuất phát từ了结liǎo jiéchấm dứt; giải quyết xong萌发méng fānảy mầm; khởi phát, hình thành萌芽méng yánảy mầm, manh nha出身chū shēnxuất thân根深蒂固gēn shēn dì gùrễ sâu bền chặt → rất bền vững, ăn sâu vào tiềm thức来历lái lìnguồn gốc, quá khứ配件pèi jiànphụ kiện (phối kiện): phụ tùng, linh kiện đi kèm hoặc thay thế trong máy móc, xe cộ; cũng dùng cho phụ kiện thời trang.尾声wěi shēngkết thúc渊源yuān yuánnguồn gốc; bối cảnh; duyên gốc由来yóu láinguồn gốc, xuất xứ原本yuán běnban đầu, từ đầu; nguyên trạng源头yuán tóunguồn gốc源于yuán yúbắt nguồn từ, xuất phát từ致使zhì shǐgây ra, dẫn đến (hậu quả tiêu cực); khiến cho điều gì xảy ra终结zhōng jiékết thúc hoàn toàn, chấm dứt dứt khoát một sự việc, giai đoạn hay quá trình. Nặng hơn 结束 ở chỗ mang tính chất không thể đảo ngược.着落zhuó luòkết quả, nơi nương tựa, phương hướng giải quyết奏效zòu xiàophát huy tác dụng, có hiệu quả như mong muốn; dùng để nói biện pháp, thuốc, kế hoạch bắt đầu cho thấy kết quả.发源地fā yuán dìnơi khởi nguồn, nơi bắt đầu; dùng cho sông ngòi (nguồn nước), văn minh, phong trào, xu hướng.