Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
zhōng终
jié结

Nghĩa tiếng Việt

kết thúc hoàn toàn, chấm dứt dứt khoát một sự việc, giai đoạn hay quá trình. Nặng hơn 结束 ở chỗ mang tính chất không thể đảo ngược.

Âm Hán Việt

chung kết

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

8 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ một thời kỳ, chế độ hoặc trạng thái nào đó

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chung kết

Từng chữ

  • 终chungcuối, kết thúc; cuối cùng; suốt
  • 结kếtkết, kết thúc; thắt, buộc (jié); chắc, kết trái (jiē)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho sự kiện lớn, giai đoạn lịch sử; nặng nghĩa hơn 结束 và không dùng cho việc nhỏ hàng ngày.

Câu ví dụ

  • 这场战争终于终结了。Zhè chǎng zhànzhēng zhōngyú zhōngjié le. thanh 4

    Cuộc chiến này cuối cùng đã chấm dứt hoàn toàn.

  • 我们要终结这种不公平的现象。Wǒmen yào zhōngjié zhè zhǒng bù gōngpíng de xiànxiàng. thanh 3

    Chúng ta phải chấm dứt hiện tượng bất công này.

  • 这标志着旧时代的终结。Zhè biāozhìzhe jiù shídài de zhōngjié. thanh 4

    Điều này đánh dấu sự kết thúc của thời đại cũ.

  • 技术的进步终结了很多传统行业。Jìshù de jìnbù zhōngjié le hěn duō chuántǒng hángyè. thanh 4

    Tiến bộ công nghệ đã chấm dứt nhiều ngành nghề truyền thống.

Kết hợp thường gặp

  • 终结历史zhōngjié lìshǐ thanh 1

    chấm dứt lịch sử

  • 走向终结zǒuxiàng zhōngjié thanh 3

    đi đến hồi kết

  • 彻底终结chèdǐ zhōngjié thanh 4

    chấm dứt triệt để

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.