Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9

Sự kiện tự nhiên II

33 từ vựng · 33 có audio

Tiến độ học0/33 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
旱hànhạn hán
烘干hōng gānsấy khô bằng nhiệt; dùng máy sấy hoặc hơ lửa để làm khô.
火辣辣huǒ lā lārát nóng, cay xè (hỏa lạt lạt)
流水liú shuǐnước chảy; dòng nước; trôi chảy
暖烘烘nuǎn hōng hōngấm áp, nóng hổi
风力fēng lìsức gió
风雨fēng yǔmưa gió, gian nan
波澜bō lánlàn sóng, sóng lớn; biến động lớn
笼罩lǒng zhàobao phủ, che trùm lên; chỉ việc sương mù, bóng tối, không khí hoặc cảm xúc bao trùm khắp nơi. Thường dùng nghĩa bóng để diễn tả bầu không khí đặc biệt.
清凉qīng liángmát mẻ, trong lành, sảng khoái (về thời tiết hoặc không khí)
干燥gān zàokhô, hanh
浪làngsóng
凉爽liáng shuǎngmát mẻ và sảng khoái dễ chịu, thường dùng cho thời tiết hay môi trường thoáng đãng. Sắc thái tích cực hơn 凉 (mát đơn thuần).
流入liú rùchảy vào, dòng chảy đi vào
美景měi jǐngphong cảnh đẹp, cảnh quan tuyệt đẹp của thiên nhiên hay nhân tạo. Mang sắc thái ngưỡng mộ và cảm xúc.
清明qīng míngtrong sáng, rõ ràng; Lễ Thanh Minh (ngày lễ truyền thống)
升温shēng wēnnhiệt độ tăng, nóng lên (khí hậu hoặc mối quan hệ)
湿度shī dùđộ ẩm
湿润shī rùnẩm ướt
霜shuāngsương giá
水温shuǐ wēnnhiệt độ nước: mức độ nóng lạnh của nước trong một môi trường cụ thể như hồ, bể bơi, ấm đun.
天地tiān dìthiên địa, trời đất; thế giới, vũ trụ
溢出yì chūtràn ra (ghép: 溢=tràn, 出=ra → tràn ra ngoài)
溢yìtràn
涌yǒngtuôn trào
灼热zhuó rènóng bỏng, nóng rực
自然界zì rán jièthế giới tự nhiên, giới tự nhiên; toàn bộ thế giới vật chất tự nhiên bao gồm sinh vật, địa lý, khí hậu, không thuộc về con người.
冻结dòng jiéđóng băng
阴暗yīn'àntối tăm, u ám, thiếu ánh sáng
黎明lí míngbình minh, rạng đông; thời khắc trời vừa sáng, trước khi mặt trời mọc hoàn toàn
曙光shǔ guāngánh sáng ban mai; hy vọng
照明zhào míngchiếu sáng, ánh sáng
崛起jué qǐtrỗi dậy, vươn lên mạnh mẽ