Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Tính từ形容词
Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ hoặc làm vị ngữ sau phó từ chỉ mức độ
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Âm Hán Việt
can táo
Từng chữ
- 干cankhô (gān); làm (gàn)
- 燥táokhô ráo, hanh
Tầng từ vựng
Khô hoặc hanh.
Câu ví dụ
- 天气很干燥。
Thời tiết rất khô.
- 北方的冬天很干燥。
Mùa đông ở miền bắc rất hanh khô.
Kết hợp thường gặp
- 皮肤干燥
da khô
- 气候干燥
khí hậu khô
- 保持干燥
giữ khô ráo
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.